Mỗi hạng một đề khác nhau. Chọn hạng của bạn ở dưới để xem đề gồm bao nhiêu câu, chia theo chương thế nào, làm trong bao lâu và phải đúng bao nhiêu câu mới đạt — kèm cả phần thi mô phỏng.
Đề thi gồm 25 câu hỏi được phân bổ như sau
|
Chương |
Nội dung | Thư viện (câu) | ĐỀ THI (câu) | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quy định chung và quy tắc giao thông đường bộ | 100 | 8 | |
| 2 | Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, kỹ năng phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn | 10 | 1 | |
| 3 | Kỹ thuật lái xe | 15 | 1 | |
| 4 | Báo hiệu đường bộ | 90 | 8 | |
| 5 | Sa hình và kỹ năng xử lý tình huống | 35 | 6 | |
| 6 | Câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt) | 20 | 1 | |
| Tổng | 250 | 25 | ||
– Mỗi học viên có 19 phút làm bài trắc nghiệm về những câu hỏi đã được học trong sách 250 câu hỏi ôn tập lý thuyết A1 .
– Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng. Trả lời đúng 1 câu được 1 điểm.
Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 21/25 câu và không được sai câu điểm liệt
| Tổng điểm |
25 |
Đề thi 25 câu, mỗi câu đúng được 1 điểm |
| Số điểm tối thiểu cần đạt |
21 |
Tương đương 84% |
– Nhấn phím số (1,2,3,4) để chọn đáp án hoặc bỏ chọn
– Nhấn phím mũi tên ( ) để chuyển câu hỏi
– Chọn trực tiếp vào đáp án ở phía dưới câu hỏi
– Bấm nút "Câu trước", "Câu sau" hoặc bấm trực tiếp vào Số của câu hỏi để chuyển câu hỏi
– Nhấn nút KẾT THÚC, chọn OK để kết thúc bài thi và chờ hệ thống chấm điểm
Đề thi gồm 25 câu hỏi được phân bổ như sau
|
Chương |
Nội dung | Thư viện (câu) | ĐỀ THI (câu) | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quy định chung và quy tắc giao thông đường bộ | 100 | 8 | |
| 2 | Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, kỹ năng phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn | 10 | 1 | |
| 3 | Kỹ thuật lái xe | 15 | 1 | |
| 4 | Báo hiệu đường bộ | 90 | 8 | |
| 5 | Sa hình và kỹ năng xử lý tình huống | 35 | 6 | |
| 6 | Câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt) | 20 | 1 | |
| Tổng | 250 | 25 | ||
– Mỗi học viên có 19 phút làm bài trắc nghiệm về những câu hỏi đã được học trong sách 250 câu hỏi ôn tập lý thuyết A1 .
– Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng. Trả lời đúng 1 câu được 1 điểm.
Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 23/25 câu và không được sai câu điểm liệt
| Tổng điểm |
25 |
Đề thi 25 câu, mỗi câu đúng được 1 điểm |
| Số điểm tối thiểu cần đạt |
23 |
Tương đương 92% |
– Nhấn phím số (1,2,3,4) để chọn đáp án hoặc bỏ chọn
– Nhấn phím mũi tên ( ) để chuyển câu hỏi
– Chọn trực tiếp vào đáp án ở phía dưới câu hỏi
– Bấm nút "Câu trước", "Câu sau" hoặc bấm trực tiếp vào Số của câu hỏi để chuyển câu hỏi
– Nhấn nút KẾT THÚC, chọn OK để kết thúc bài thi và chờ hệ thống chấm điểm
Đề thi gồm 25 câu hỏi được phân bổ như sau
Chương |
Nội dung | Thư viện (câu) | ĐỀ THI (câu) | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quy định chung và quy tắc giao thông đường bộ | 110 | 8 | |
| 2 | Văn hoá giao thông, đạo đức người lái xe, kỹ năng phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn | 10 | 1 | |
| 3, 4 | Kỹ thuật lái xe hoặc cấu tạo và sửa chữa | 17 | 1 | |
| 5 | Báo hiệu đường bộ | 128 | 8 | |
| 6 | Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông | 35 | 6 | |
| 7 | Câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt) | 30 | 1 | |
| Tổng | 300 | 25 | ||
– Mỗi học viên có 19 phút làm bài trắc nghiệm về những câu hỏi đã được học trong sách 300 câu hỏi ôn tập lý thuyết B1.
– Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng. Trả lời đúng 1 câu được 1 điểm.
Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 23/25 câu và không được sai câu điểm liệt.
| Tổng điểm | 25 | Đề thi 25 câu, mỗi câu đúng được 1 điểm |
| Số điểm tối thiểu cần đạt | 23 | Tương đương 92% |
– Nhấn phím số (1,2,3,4) để chọn đáp án hoặc bỏ chọn
– Nhấn phím mũi tên ( ) để chuyển câu hỏi
– Chọn trực tiếp vào đáp án ở phía dưới câu hỏi
– Bấm nút "Câu trước", "Câu sau" hoặc bấm trực tiếp vào Số của câu hỏi để chuyển câu hỏi
– Nhấn nút KẾT THÚC, chọn OK để kết thúc bài thi và chờ hệ thống chấm điểm
Đề thi gồm 30 câu hỏi được phân bổ như sau
|
Chương |
Nội dung | Thư viện (câu) | ĐỀ THI (câu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Quy định chung và quy tắc giao thông | 180 | 8 |
| 2 | Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe, kỹ năng phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn | 25 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật lái xe | 58 | 1 |
| 4 | Cấu tạo và sửa chữa | 37 | 1 |
| 6 | Biển báo hiệu đường bộ | 185 | 9 |
| 6 | Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông | 115 | 9 |
| 7 | Câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt) | 1 | |
| Tổng | 600 | 30 | |
– Mỗi học viên có 20 phút làm bài trắc nghiệm về những câu hỏi đã được học trong sách 600 câu hỏi ôn tập lý thuyết .
– Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng. Trả lời đúng 1 câu được 1 điểm.
Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 27/30 câu
| Tổng điểm |
30 |
Đề thi 30 câu, mỗi câu đúng được 1 điểm |
| Số điểm tối thiểu cần đạt |
27 |
Tương đương 90% |
– Nhấn phím số (1,2,3,4) để chọn đáp án hoặc bỏ chọn
– Nhấn phím mũi tên ( ) để chuyển câu hỏi
– Chọn trực tiếp vào đáp án ở phía dưới câu hỏi
– Bấm nút "Câu trước", "Câu sau" hoặc bấm trực tiếp vào Số của câu hỏi để chuyển câu hỏi
– Nhấn nút KẾT THÚC, chọn OK để kết thúc bài thi và chờ hệ thống chấm điểm
Đề thi gồm 35 câu hỏi được phân bổ như sau
|
Chương |
Nội dung | Thư viện (câu) | ĐỀ THI (câu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Quy định chung và quy tắc giao thông | 180 | 10 |
| 2 | Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe, kỹ năng phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn | 25 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật lái xe | 58 | 2 |
| 4 | Cấu tạo và sửa chữa | 37 | 1 |
| 6 | Biển báo hiệu đường bộ | 185 | 10 |
| 6 | Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông | 115 | 10 |
| 7 | Câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt) | 1 | |
| Tổng | 600 | 35 | |
– Mỗi học viên có 22 phút làm bài trắc nghiệm về những câu hỏi đã được học trong sách 600 câu hỏi ôn tập lý thuyết .
– Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng. Trả lời đúng 1 câu được 1 điểm.
Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 32/35 câu
| Tổng điểm |
35 |
Đề thi 35 câu, mỗi câu đúng được 1 điểm |
| Số điểm tối thiểu cần đạt |
32 |
Tương đương 91.4% |
– Nhấn phím số (1,2,3,4) để chọn đáp án hoặc bỏ chọn
– Nhấn phím mũi tên ( ) để chuyển câu hỏi
– Chọn trực tiếp vào đáp án ở phía dưới câu hỏi
– Bấm nút "Câu trước", "Câu sau" hoặc bấm trực tiếp vào Số của câu hỏi để chuyển câu hỏi
– Nhấn nút KẾT THÚC, chọn OK để kết thúc bài thi và chờ hệ thống chấm điểm
Đề thi gồm 40 câu hỏi được phân bổ như sau
|
Chương |
Nội dung | Thư viện (câu) | ĐỀ THI (câu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Quy định chung và quy tắc giao thông | 180 | 10 |
| 2 | Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe, kỹ năng phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn | 25 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật lái xe | 58 | 2 |
| 4 | Cấu tạo và sửa chữa | 37 | 1 |
| 6 | Biển báo hiệu đường bộ | 185 | 14 |
| 6 | Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông | 115 | 11 |
| 7 | Câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt) | 1 | |
| Tổng | 600 | 40 | |
– Mỗi học viên có 24 phút làm bài trắc nghiệm về những câu hỏi đã được học trong sách 600 câu hỏi ôn tập lý thuyết .
– Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng. Trả lời đúng 1 câu được 1 điểm.
Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 36/40 câu
| Tổng điểm |
40 |
Đề thi 40 câu, mỗi câu đúng được 1 điểm |
| Số điểm tối thiểu cần đạt |
36 |
Tương đương 90% |
– Nhấn phím số (1,2,3,4) để chọn đáp án hoặc bỏ chọn
– Nhấn phím mũi tên ( ) để chuyển câu hỏi
– Chọn trực tiếp vào đáp án ở phía dưới câu hỏi
– Bấm nút "Câu trước", "Câu sau" hoặc bấm trực tiếp vào Số của câu hỏi để chuyển câu hỏi
– Nhấn nút KẾT THÚC, chọn OK để kết thúc bài thi và chờ hệ thống chấm điểm
Đề thi gồm 45 câu hỏi được phân bổ như sau
|
Chương |
Nội dung | Thư viện (câu) | ĐỀ THI (câu) |
|---|---|---|---|
| 1 | Quy định chung và quy tắc giao thông | 180 | 10 |
| 2 | Văn hóa giao thông, đạo đức người lái xe, kỹ năng phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn | 25 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật lái xe | 58 | 2 |
| 4 | Cấu tạo và sửa chữa | 37 | 1 |
| 6 | Biển báo hiệu đường bộ | 185 | 16 |
| 6 | Giải các thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông | 115 | 14 |
| 7 | Câu hỏi về tình huống mất an toàn giao thông nghiêm trọng (điểm liệt) | 1 | |
| Tổng | 600 | 45 | |
– Mỗi học viên có 26 phút làm bài trắc nghiệm về những câu hỏi đã được học trong sách 600 câu hỏi ôn tập lý thuyết .
– Mỗi câu hỏi có duy nhất 1 đáp án đúng. Trả lời đúng 1 câu được 1 điểm.
Học viên phải trả lời đúng tối thiểu 41/45 câu
| Tổng điểm |
45 |
Đề thi 45 câu, mỗi câu đúng được 1 điểm |
| Số điểm tối thiểu cần đạt |
41 |
Tương đương 91% |
– Nhấn phím số (1,2,3,4) để chọn đáp án hoặc bỏ chọn
– Nhấn phím mũi tên ( ) để chuyển câu hỏi
– Chọn trực tiếp vào đáp án ở phía dưới câu hỏi
– Bấm nút "Câu trước", "Câu sau" hoặc bấm trực tiếp vào Số của câu hỏi để chuyển câu hỏi
– Nhấn nút KẾT THÚC, chọn OK để kết thúc bài thi và chờ hệ thống chấm điểm
| Chương | Nội dung | Thư viện | ĐỀ THI | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao thông trên đường phố | 29 TH | 2 TH | |
| 2 | Giao thông trên đường giao thông nông thôn | 14 TH | 1 TH | |
| 3 | Giao thông trên đường cao tốc | 20 TH | 2 TH | |
| 4 | Giao thông trên đường núi | 10 TH | 1 TH | |
| 5 | Giao thông trên đường quốc lộ | 17 TH | 2 TH | |
| 6 | Các tình huống mô phỏng từ các vụ tai nạn giao thông điển hình đã xảy ra trong thực tế | 30 TH | 2 TH | |
Trong mỗi tình huống có 02 mốc thời điểm 5đ và 0đ:
Học viên bấm được vào giữa hai mốc này sẽ đạt mức điểm tương ứng từ 5 - 4 - 3 - 2 - 1 điểm.
| Áp dụng | Chung cho các hạng phải thi mô phỏng, không phân theo hạng |
|---|---|
| Thang điểm | 50 — đề thi 10 tình huống, mỗi tình huống tối đa 5 điểm |
| Điểm đạt tối thiểu | 35 — tương đương 70% |
Bấm phím SPACE (phím cách) hoặc bấm nút GẮN CỜ ở dưới video khi phát hiện tình huống nguy hiểm.